Cuốn sách: “Quy trình kỹ thuật Nội khoa chuyên ngành Tiêu hóa” bao gồm 99 quy trình kỹ thuật để chẩn đoán và điều trị các bệnh lý tiêu hóa và gan mật, từ những kỹ thuật đơn giản nhất như đặt ống thông dạ dày tới những kỹ thuật tiên tiến như cắt tách dưới niêm mạc để điều trị ung thư sớm của đường tiêu hóa. Cuốn sách này được tập thể các phó giáo sư, bác sỹ chuyên khoa Nội Tiêu hóa Bệnh viện Bạch Mai viết và biên tập hy vọng giúp các thầy thuốc chuyên khoa Nội và Nội Tiêu hóa các tuyến từ Trung ương tới cơ sở có thể áp dụng trong thực hành lâm sàng, nhằm nâng cao hiệu quả trong chẩn đoán và điều trị cho người bệnh.

Quy trình kỹ thuật Nội khoa chuyên ngành Tiêu hóa


Tác giả:PGS.TS.Đào Văn Long
Nhà xuất bản:          Cty cổ phần Xuất bản trẻ
Ngày xuất bản:       17/06/2015
Số trang:                 trang
Kích thước:            16 x 24
Trọng lượng:          0 gam
Hình thức:                Bìa cứng
Giá bìa:                   0.000 vnd

Mua sách 





LỜI MỞ ĐẦU


Trong thực hành Y khoa, các thủ thuật và kỹ thuật (thường gọi là quy trình kỹ thuật) đóng một vai trò hết sức quan trọng. Trong lĩnh vực tiêu hóa, thủ thuật và kỹ thuật có ý nghĩa rất lớn trong chẩn đoán và điều trị bệnh.

Trước những năm 80 của thế kỷ trước việc chẩn đoán bệnh của cơ quan tiêu hóa – gan mật chủ yếu dựa vào lâm sàng và một số xét nghiệm, vì vậy gặp rất nhiều khó khăn. Trong vài thập kỷ qua, đã có nhiều thay đổi trong vấn đề chẩn đoán cũng như điều trị các bệnh lý về tiêu hóa và gan mật.

Từ khi siêu âm ra đời, việc ứng dụng siêu âm trong chẩn đoán các bệnh lý tại ổ bụng như: áp xe gan trở lên dễ dàng giúp các thầy thuốc điều trị kịp thời, bệnh nhân hồi phục nhanh và hạn chế tối đa các biến chứng. Đặc biệt siêu âm ổ bụng giúp phát hiện ung thư gan ở giai đoạn sớm, ngay cả khi bệnh nhân chưa có triệu chứng làm cho việc điều trị rất hiệu quả mà trước kia gần như không thể thực hiện được. Việc phối hợp giữa phát hiện ung thư gan ở giai đoạn sớm trên siêu âm phối hợp với đốt sóng cao tần, làm tăng khả năng điều trị triệt để đối với ung thư biểu mô tế bào gan. Rất nhiều thủ thuật điều trị được thực hiện dưới hướng dẫn của siêu âm đối với các tạng trong ổ bụng như: chọc hút mủ ổ áp xe gan, dẫn lưu áp xe gan dưới hướng dẫn của siêu âm, dẫn lưu áp xe, ổ tụ dịch tụy.


Với sự phát triển của nội soi ống mềm và nội soi viên nang (capsule endoscopy), nhiều tiến bộ vượt bậc trong chẩn đoán các bệnh ống tiêu hóa như: xuất huyết do dị dạng mạch hoặc u ruột non, u lympho ruột non, tổn thương ruột non do bệnh Crohn,... Nội soi với chất lượng hình ảnh cao, có khả năng nội soi phóng đại và nhuộm màucho phép phát hiện ung thư đường tiêu hóa ở giai đoạn sớm như: ung thư thực quản, ung thư dạ dày, ung thư đại tràng. Nhờ phát hiện được tổn thương ung thư ở giai đoạn sớm và áp dụng kỹ thuật cắt tách niêm mạc (Endoscopic Submucosal Dissection- ESD) cơ bản có thể chữa khỏi ung thư ống tiêu hóa mà không phải dùng tới hóa chất và tia xạ đồng thời vẫn bảo tồn được cơ quan tiêu hóa. Nội soi mật tụy ngược dòng (Endoscopic retrograde cholangiopancreatography- ERCP) ra đời giúp lấy sỏi ống mật chủ mà không cần phẫu thuật.


Việc kết hợp giữa nội soi và siêu âm cho ra đời máy nội soi siêu âm, cho phép chẩn đoán các khối u thành ống tiêu hóa: như u dưới niêm mạc thực quản, dạ dày. Nội soi siêu âm còn cho phép đánh giá được mức độ xâm lấn của các khối ung thư ống tiêu hóa, chẩn đoán các khối u tại tụy bằng hình ảnh và mô bệnh học.


Ngoài ra còn có nhiều kỹ thuật khác giúp chẩn đoán bệnh, như nội soi ổ bụng trong chẩn đoán các bệnh lý màng bụng: lao màng bụng, ung thư màng bụng tiên phát hoặc thứ phát. Việc chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Helicobacter Pylori bằng các xét nghiệm Clo- test qua nội soi hoặc bằng xét nghiệm qua test thở.


Cuốn sách: “Quy trình kỹ thuật Nội khoa chuyên ngành Tiêu hóa” bao gồm 99 quy trình kỹ thuật để chẩn đoán và điều trị các bệnh lý tiêu hóa và gan mật, từ những kỹ thuật đơn giản nhất như đặt ống thông dạ dày tới những kỹ thuật tiên tiến như cắt tách dưới niêm mạc để điều trị ung thư sớm của đường tiêu hóa. Cuốn sách này được tập thể các phó giáo sư, bác sỹ chuyên khoa Nội Tiêu hóa Bệnh viện Bạch Mai viết và biên tập hy vọng giúp các thầy thuốc chuyên khoa Nội và Nội Tiêu hóa các tuyến từ Trung ương tới cơ sở có thể áp dụng trong thực hành lâm sàng, nhằm nâng cao hiệu quả trong chẩn đoán và điều trị cho người bệnh.


Vì thời gian có hạn nên không tránh khỏi những khiếm khuyết, chúng tôi chân thành cảm ơn sự đóng góp của các quý đồng nghiệp.


ĐĂNG KÝ MUA SÁCH 
 Đăng ký





MỤC LỤC

1
Cho ăn qua ng m thông ddày hoặc hng tràng (mt ln)
11
2
Chc dịch bng xét nghiệm
14
3
Chc hút nang Gan dưới sự hướng dn ca siêu âm
17
4
Chc hút nang gi tụy dưới sự hướng dn ca siêu âm
20
5
Chc hút tế bào khi u gan, tụy, khi u bng bằng kim nh dưới sự hướng dn ca siêu âm
22
6
Chc hút tiêm thuc điều tr nang gan dưới sự hướng dn ca siêu âm
26
7
Chc tháo dịch bng điều tr
29
8
Đt dn lưu đường mt, đt stent đường mt qua da dưới sự hướng dn ca siêu âm phi hợp với C-ARM
33
9
Đt ng thông dn u nang gi tụy dưới s hướng dn ca siêu âm
37
10
Đt ng thông dn lưu Áp xe dưới sự hướng dn ca siêu âm
40
11
Đt ng thông dn lưu áp xe gan dưới sự hướng dn ca siêu âm
43
12
Đt ng thông đường mt qua da để chp đường mt dưới sự hướng dn ca siêu âm phi hợp dưới C-ARM
46
13
Đt ng thông mũi mt
49
14
Đt ng thông tá tràng dưới hướng dn C-ARM
52
15
Đo áp lực bng gián tiếp qua ng thông bàng quang
55
16
Đo PH thực qun 24 giờ
57
17
Đo vn đng thực qun
60
18
Đt sóng cao tn điều tr ung t gan bằng kim chùm kim đơn có bơm dịch màng phi màng bng
63
19
K thut chọc hút áp xe trong bng dưới hướng dn ca siêu âm
69
20
K thut đt ng thông dn lưu dịch màng bng liên tục dưới hướng dn ca siêu âm
73
21
K thut đt sóng cao tn điều tr ung t biểu mô tế bào gan bằng kim chùm dưới sự hướng dn ca siêu âm
77






22
K thut đt sóng cao tn điều tr ung t gan bằng kim đơn
82
23
K thut tht tháo chun b sch đi tràng
86
24.
K thut tiêm cn tuyệt đi điều tr ung t gan dưới hướng dn ca siêu âm
90
25.
M thông ddày bằng ni soi
94
26.
Ni soi can thiệp - cm máu ng tiêu hóa bằng máy APC (Argon
Plasma Coagulation)
98
27.
Ni soi can thiệp - ct gp bã thức ăn ddày
103
28.
Ni soi can thiệp - ct hớt niêm mạc ng tiêu hóa trong điều trị ung t sớm
105
29.
Ni soi can thiệp - ct polyp ng tiêu hóa < 1cm
109
30.
Ni soi can thiệp - ct polyp ng tiêu hóa > 2cm hoặc nhiều polyp
115
31.
Ni soi can thiệp - đt bóng điều tr béo p
120
32.
Ni soi can thiệp - đt dn lưu nang gi tụy vào ddày
124
33.
Ni soi can thiệp - làm Clo-test chn đoán nhiễm H.Pylori
128
34.
Ni soi can thiệp - m thông ddày
131
35.
Ni soi can thiệp - nong thực qun bằng bóng
135
36.
Ni soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ng tiêu hóa
139
37.
Ni soi can thiệp - tht búi giãn tĩnh mch thực qun bằng vòng cao su
141
38.
Ni soi can thiệp - tiêm cm máu
144
39.
Ni soi can thiệp - tiêm Histoacryl tĩnh mch pnh v
148
40.
Ni soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mch thực qun
152
41.
Ni soi can thiệp ct hớt dưới niêm mạc ng tiêu hóa trong điều tr ung t sớm
156
42.
Ni soi can thiệp đt stent ng tiêu hóa
162
43.
Ni soi can thiệp gp giun, dị vt ng tiêu hóa
166
44.
Ni soi can thiệp kẹp Clip
169
45.
Ni soi can thiệp nhum màu chn đoán ung t sớm
172
46.
Ni soi đi tràng sigma không sinh thiết
176






47.
Ni soi đi tràng sigma sinh thiết
179
48.
Ni soi đi trực tràng di tn hẹp (NBI)
181
49.
Ni soi đi trực tràng toàn b can thiệp cp cứu
185
50.
Ni soi đi trực tràng toàn b độ phân gii cao (HDTV)
190
51.
Ni soi đi trực tràng toàn b ng mềm sinh thiết
194
52.
Ni soi đi trực tràng toàn b ng mềm không sinh thiết
196
53.
Ni soi hu môn ng cứng
204
54.
Ni soi hu môn ng cứng can thiệp - tht trĩ bằng vòng cao su
207
55.
Ni soi mt tụy ngược dòng - (ERCP)
210
56.
Ni soi mt tụy ngược dòng can thiệp - ct oddi
216
57.
Ni soi mt tụy ngược dòng can thiệp - đt stent đường mt - tụy
221
58.
Ni soi mt tụy ngược dòng can thiệp - ly si, giun đường mt
227
59.
Ni soi mt tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mt bằng bóng
233
60.
Ni soi rut non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
238
61.
Ni soi rut non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
242
62.
Ni soi siêu âm chc hút u gan, tụy
247
63.
Ni soi siêu âm dn lưu nang tụy
250
64.
Ni soi siêu âm đường tiêu hóa trên
254
65.
Ni soi siêu âm trực tràng
258
66.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng cp cứu
260
67.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng dùng thuc tiền mê
263
68.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng sinh thiết
267
69.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng di tn hẹp (NBI)
271
70.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng độ phân gii cao (HDTV )
275
71.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng không sinh thiết
279
72.
Ni soi thực qun - ddày - tá tràng qua đường mũi
283
73.
Ni soi trực tràng ng cứng sinh thiết
287
74.
Ni soi trực tràng ng cứng không sinh thiết
290






75.
Ni soi trực tràng ng mềm sinh thiết
293
76.
Ni soi trực tràng ng mềm không sinh thiết
296
77.
Ni soi viên nang (Capsule endoscopy)
299
78.
Quy trình đt ng thông ddày
302
79.
Quy trình đt ng thông hu môn
305
80.
Quy trình ni soi đi tràng toàn bộ ng mm có dùng thuốc gây mê
307
81.
Quy trình ni soi đi tràng toàn bộ ng mm có dùng thuốc tiền mê
313
82.
Quy trình ni soi bng
319
83.
Quy trình ni soi bng sinh thiết
326
84.
Quy trình ni soi trực tràng ng mềm
333
85.
Quy trình ni soi trực tràng ng mềm cp cứu
336
86.
Quy trình rửa ddày cp cứu
338
87.
Quy trình soi hu môn trực tràng ng cứng không sinh thiết
341
88.
Siêu âm can thiệp - chc dịch bng xét nghiệm
344
89.
Siêu âm can thiệp - chc hút m áp xe gan
347
90.
Siêu âm can thiệp đt dn lưu đường mt, đt stent đường mt qua da có phi hợp dưới siêu âm C- ARM
350
91.
Siêu âm DOPPLER mch máu h tĩnh mch cửa hoặc mch máu ổ bng
353
92.
Siêu âm DOPPLER mch máu khi u gan
356
93.
Siêu âm bng
358
94.
Sinh thiết gan bằng súng Promag dưới sự hướng dn ca siêu âm
360
95.
Sinh thiết hch bng u tụy qua da dưới sự hướng dn ca siêu âm
363
96.
Test nhanh tìm hng cu n trong phân
366
97.
Test th C13O2 tìm Helicobacter pylori
368
98.
Tht tháo phân
371
99.
Tht thuc qua đường hu môn
373

Đăng nhận xét

 
Top